tiểu đoàn

  1. d. Đơn vị tổ chức của lực lượng trang, thường gồm ba hoặc bốn đại đội, nằm trong biên chế của trung đoàn hay được tổ chức độc lập.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tiểu đoàn
Một tiểu đoàn bộ binh đang diễu hành trên đường phố.