tiểu đoàn

Học thuật
Thân thiện
tiểu đoàn

Một tiểu đoàn bộ binh đang diễu hành trên đường phố.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị tổ chức quân sự: Một đơn vị tổ chức cơ bản trong lực lượng trang, thường bao gồm từ ba đến bốn đại đội. Một tiểu đoàn có thể nằm trong biên chế của một trung đoàn lớn hơn hoặc được tổ chức hoạt động độc lập.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiểu đoàn 3 được lệnh tiến về phía trước để chiếm giữ ngọn đồi. (Đơn vị quân sự mang số hiệu 3 nhận nhiệm vụ di chuyển kiểm soát một vị trí địa hình.)
    • Ông ấy từng tiểu đoàn trưởng của một tiểu đoàn pháo binh. (Ông ấy từng giữ chức vụ chỉ huy một đơn vị quân sự chuyên về pháo.)
    • Sau trận đánh, tiểu đoàn được củng cố bổ sung quân số. (Sau trận chiến, đơn vị quân sự này được tái tổ chức tăng thêm lính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiểu đoàn trưởng": Chỉ huy trưởng của một tiểu đoàn. Đây một danh từ ghép chỉ chức vụ.

    • Tiểu đoàn trưởng ra lệnh cho toàn đơn vị nghỉ ngơi. (Người chỉ huy đơn vị ra lệnh cho tất cả binh sĩ nghỉ ngơi.)
  • "tiểu đoàn bộ": Bộ chỉ huy, cơ quan tham mưu hậu cần của một tiểu đoàn. Đây một danh từ ghép chỉ tổ chức.

    • Mọi báo cáo đều phải gửi về tiểu đoàn bộ. (Mọi thông tin báo cáo đều phải chuyển đến cơ quan chỉ huy của đơn vị.)
Biến thể từ gần giống
  • Trung đoàn (danh từ): Đơn vị quân sự lớn hơn tiểu đoàn, thường bao gồm nhiều tiểu đoàn.
  • Đại đội (danh từ): Đơn vị quân sự nhỏ hơn tiểu đoàn, thường một bộ phận cấu thành nên tiểu đoàn.
  • Tiểu đội (danh từ): Đơn vị quân sự nhỏ nhất, thường một bộ phận của đại đội.
Từ đồng nghĩa
  • Bataillon (từ mượn tiếng Pháp): Cùng chỉ đơn vị quân sự tương đương với tiểu đoàn.
  • Đơn vị cấp tiểu đoàn: Cụm từ dùng để mô tả quy mô tổ chức.
Các cụm từ liên quan
  • Biên chế tiểu đoàn: cấu tổ chức, số lượng trang bị theo quy định của một tiểu đoàn.

    • Biên chế tiểu đoàn bộ binh thường khoảng 300 đến 1000 quân nhân. ( cấu tổ chức chuẩn của một đơn vị bộ binh cỡ này thường số lính trong khoảng đó.)
  • Thành lập tiểu đoàn: Hành động tổ chức, xây dựng nên một đơn vị tiểu đoàn mới.

    • Lễ thành lập tiểu đoàn mới diễn ra vào sáng nay. (Buổi lễ chính thức để ra mắt đơn vị quân sự mới được tổ chức vào buổi sáng.)
Thành ngữ liên quan
  • Vững như tiểu đoàn: (Thành ngữ ẩn dụ, ít dùng) So sánh sự vững chắc, đoàn kết của một tập thể với sự chặt chẽ của một đơn vị quân đội.
    • Tinh thần đồng đội của họ vững như một tiểu đoàn. (Tinh thần hợp tác gắn bó của họ rất bền chặt mạnh mẽ.)
tiểu đoàn

Một tiểu đoàn bộ binh đang diễu hành trên đường phố.

  1. d. Đơn vị tổ chức của lực lượng trang, thường gồm ba hoặc bốn đại đội, nằm trong biên chế của trung đoàn hay được tổ chức độc lập.